Home > Term: sốt xuất huyết
sốt xuất huyết
Bệnh do virus truyền nhiễm của vùng nhiệt đới, gây sốt và viêm đau ở các khớp.
- Szófaj: noun
- Ipar/Tárgykör: Environment
- Kategória: Environment statistics
- Company: United Nations
0
Szerzőb
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)